TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crochet

UK/ˈkɹəʊʃeɪ/ US/kɹoʊˈʃeɪ/ giọng máy của trình duyệt

crochet nghĩa là đan bằng kim móc, thêu bằng kim móc.

Nghĩa của crochet

Danh từ

  1. Sự đan bằng kim móc, sự thêu bằng kim móc.

Động từ

  1. Đan bằng kim móc, thêu bằng kim móc.

Dạng từ của crochet

Số nhiềucrochets
Ngôi thứ ba số ítcrochets
Hiện tại phân từ (-ing)crocheting
Quá khứ phân từcrocheted
Quá khứcrocheted

Câu hỏi thường gặp

crochet nghĩa là gì?

crochet (danh từ, động từ) nghĩa là đan bằng kim móc, thêu bằng kim móc.

crochet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crochet: giọng Anh (UK) /ˈkɹəʊʃeɪ/, giọng Mỹ (US) /kɹoʊˈʃeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.