TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

croceate

UK/ˈkɹəʊsɪeɪt/ US/ˈkɹoʊsi.eɪt/ giọng máy của trình duyệt

croceate nghĩa là có màu vàng nghệ.

Nghĩa của croceate

Tính từ

  1. Có màu vàng nghệ.

Dạng từ của croceate

So sánh hơnmore croceate
So sánh nhấtmost croceate

Câu hỏi thường gặp

croceate nghĩa là gì?

croceate (tính từ) nghĩa là có màu vàng nghệ.

croceate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của croceate: giọng Anh (UK) /ˈkɹəʊsɪeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹoʊsi.eɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.