croceate
UK/ˈkɹəʊsɪeɪt/
US/ˈkɹoʊsi.eɪt/
giọng máy của trình duyệt
croceate nghĩa là có màu vàng nghệ.
Nghĩa của croceate
Tính từ
- Có màu vàng nghệ.
Dạng từ của croceate
| So sánh hơn | more croceate |
| So sánh nhất | most croceate |
Câu hỏi thường gặp
croceate nghĩa là gì?
croceate (tính từ) nghĩa là có màu vàng nghệ.
croceate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của croceate: giọng Anh (UK) /ˈkɹəʊsɪeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹoʊsi.eɪt/.