TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crocus

UK/ˈkɹəʊ.kəs/ US/ˈkɹoʊ.kəs/ giọng máy của trình duyệt

crocus nghĩa là giống nghệ tây, củ nghệ tây, hoa nghệ tây.

Nghĩa của crocus

Danh từ

  1. Thực vật học Giống nghệ tây.
  2. Củ nghệ tây, hoa nghệ tây.
  3. Màu vàng nghệ.

Dạng từ của crocus

Số nhiềucrocuses

Câu hỏi thường gặp

crocus nghĩa là gì?

crocus (danh từ) nghĩa là giống nghệ tây, củ nghệ tây, hoa nghệ tây.

crocus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crocus: giọng Anh (UK) /ˈkɹəʊ.kəs/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹoʊ.kəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.