crocodilian
UK/ˌkɹɒkəˈdɪliən/
US/ˌkɹɒkəˈdɪliən/
giọng máy của trình duyệt
crocodilian nghĩa là bộ cá sấu.
Nghĩa của crocodilian
Tính từ
- Như cá sấu.
- Thuộc Bộ cá sấu.
Dạng từ của crocodilian
| Số nhiều | crocodilians |
Câu hỏi thường gặp
crocodilian nghĩa là gì?
crocodilian (tính từ) nghĩa là bộ cá sấu.
crocodilian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crocodilian: giọng Anh (UK) /ˌkɹɒkəˈdɪliən/, giọng Mỹ (US) /ˌkɹɒkəˈdɪliən/.