TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crocodilian

UK/ˌkɹɒkəˈdɪliən/ US/ˌkɹɒkəˈdɪliən/ giọng máy của trình duyệt

crocodilian nghĩa là bộ cá sấu.

Nghĩa của crocodilian

Tính từ

  1. Như cá sấu.
  2. Thuộc Bộ cá sấu.

Dạng từ của crocodilian

Số nhiềucrocodilians

Câu hỏi thường gặp

crocodilian nghĩa là gì?

crocodilian (tính từ) nghĩa là bộ cá sấu.

crocodilian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crocodilian: giọng Anh (UK) /ˌkɹɒkəˈdɪliən/, giọng Mỹ (US) /ˌkɹɒkəˈdɪliən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.