crook-kneed
giọng máy của trình duyệt
crook-kneed nghĩa là vòng kiềng.
Nghĩa của crook-kneed
Tính từ
- Vòng kiềng (chân).
Câu hỏi thường gặp
crook-kneed nghĩa là gì?
crook-kneed (tính từ) nghĩa là vòng kiềng.
crook-kneed nghĩa là vòng kiềng.
crook-kneed (tính từ) nghĩa là vòng kiềng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.