croppage
giọng máy của trình duyệt
croppage nghĩa là tổng thu hoạch.
Nghĩa của croppage
Danh từ
- Tổng thu hoạch.
Câu hỏi thường gặp
croppage nghĩa là gì?
croppage (danh từ) nghĩa là tổng thu hoạch.
croppage nghĩa là tổng thu hoạch.
croppage (danh từ) nghĩa là tổng thu hoạch.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.