croppy
giọng máy của trình duyệt
croppy nghĩa là người đầu tròn.
Nghĩa của croppy
Danh từ
- Lịch sử Người đầu tròn.
Dạng từ của croppy
| Số nhiều | croppies |
Câu hỏi thường gặp
croppy nghĩa là gì?
croppy (danh từ) nghĩa là người đầu tròn.
croppy nghĩa là người đầu tròn.
| Số nhiều | croppies |
croppy (danh từ) nghĩa là người đầu tròn.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.