croquet
UK/ˈkɹəʊkeɪ/ giọng máy của trình duyệt
US/kɹoʊˈkeɪ/ giọng máy của trình duyệt
croquet nghĩa là crôkê, bóng vồ.
Nghĩa của croquet
Danh từ
- Thể dục, thể thao Crôkê, bóng vồ.
Dạng từ của croquet
| Số nhiều | croquets |
| Ngôi thứ ba số ít | croquets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | croqueting |
| Quá khứ phân từ | croqueted |
| Quá khứ | croqueted |
Câu hỏi thường gặp
croquet nghĩa là gì?
croquet (danh từ) nghĩa là crôkê, bóng vồ.
croquet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của croquet: giọng Anh (UK) /ˈkɹəʊkeɪ/, giọng Mỹ (US) /kɹoʊˈkeɪ/.