croquette
UK/kɹoʊˈkɛt/
US/kɹoʊˈkɛt/
giọng máy của trình duyệt
croquette nghĩa là Miếng khoai tròn được bọc bằng vụn bánh mì và rán mỡ.
Nghĩa của croquette
Danh từ
- Miếng khoai tròn được bọc bằng vụn bánh mì và rán mỡ.
Dạng từ của croquette
| Số nhiều | croquettes |
Câu hỏi thường gặp
croquette nghĩa là gì?
croquette (danh từ) nghĩa là Miếng khoai tròn được bọc bằng vụn bánh mì và rán mỡ.
croquette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của croquette: giọng Anh (UK) /kɹoʊˈkɛt/, giọng Mỹ (US) /kɹoʊˈkɛt/.