TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

croquette

UK/kɹoʊˈkɛt/ US/kɹoʊˈkɛt/ giọng máy của trình duyệt

croquette nghĩa là Miếng khoai tròn được bọc bằng vụn bánh mì và rán mỡ.

Nghĩa của croquette

Danh từ

  1. Miếng khoai tròn được bọc bằng vụn bánh mì và rán mỡ.

Dạng từ của croquette

Số nhiềucroquettes

Câu hỏi thường gặp

croquette nghĩa là gì?

croquette (danh từ) nghĩa là Miếng khoai tròn được bọc bằng vụn bánh mì và rán mỡ.

croquette phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của croquette: giọng Anh (UK) /kɹoʊˈkɛt/, giọng Mỹ (US) /kɹoʊˈkɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.