TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cross-bar

US/ˈkrɔs.ˈbɑːr/ giọng máy của trình duyệt

cross-bar nghĩa là thanh ngang, thanh giằng, xà ngang.

Nghĩa của cross-bar

Danh từ

  1. Kỹ thuật Thanh ngang, thanh giằng.
  2. Thể dục, thể thao Xà ngang (khung thành).

Câu hỏi thường gặp

cross-bar nghĩa là gì?

cross-bar (danh từ) nghĩa là thanh ngang, thanh giằng, xà ngang.

cross-bar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cross-bar: giọng Mỹ (US) /ˈkrɔs.ˈbɑːr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.