cross-bar
US/ˈkrɔs.ˈbɑːr/
giọng máy của trình duyệt
cross-bar nghĩa là thanh ngang, thanh giằng, xà ngang.
Nghĩa của cross-bar
Danh từ
- Kỹ thuật Thanh ngang, thanh giằng.
- Thể dục, thể thao Xà ngang (khung thành).
Câu hỏi thường gặp
cross-bar nghĩa là gì?
cross-bar (danh từ) nghĩa là thanh ngang, thanh giằng, xà ngang.
cross-bar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cross-bar: giọng Mỹ (US) /ˈkrɔs.ˈbɑːr/.