TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cross-bill

US/ˈkrɔs.ˈbɪɫ/ giọng máy của trình duyệt

cross-bill nghĩa là chim mỏ chéo.

Nghĩa của cross-bill

Danh từ

  1. Động vật Chim mỏ chéo.

Câu hỏi thường gặp

cross-bill nghĩa là gì?

cross-bill (danh từ) nghĩa là chim mỏ chéo.

cross-bill phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cross-bill: giọng Mỹ (US) /ˈkrɔs.ˈbɪɫ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.