TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cross-bencher

UK/ˌkɹɒsˈbɛnt͡ʃə/ US/ˌkɹɒsˈbɛnt͡ʃə/ giọng máy của trình duyệt

cross-bencher nghĩa là Người chủ trương trung lập trong quốc hội.

Nghĩa của cross-bencher

Danh từ

  1. Người chủ trương trung lập trong quốc hội.

Dạng từ của cross-bencher

Số nhiềucross-benchers

Câu hỏi thường gặp

cross-bencher nghĩa là gì?

cross-bencher (danh từ) nghĩa là Người chủ trương trung lập trong quốc hội.

cross-bencher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cross-bencher: giọng Anh (UK) /ˌkɹɒsˈbɛnt͡ʃə/, giọng Mỹ (US) /ˌkɹɒsˈbɛnt͡ʃə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.