TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cross-check

giọng máy của trình duyệt

cross-check nghĩa là sự kiểm tra chéo, kiểm tra chéo.

Nghĩa của cross-check

Danh từ

  1. Sự kiểm tra chéo.

Động từ

  1. Kiểm tra chéo.

Dạng từ của cross-check

Ngôi thứ ba số ítcross-checks
Hiện tại phân từ (-ing)cross-checking
Quá khứ phân từcross-checked
Quá khứcross-checked

Câu hỏi thường gặp

cross-check nghĩa là gì?

cross-check (danh từ, động từ) nghĩa là sự kiểm tra chéo, kiểm tra chéo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.