cross-check
giọng máy của trình duyệt
cross-check nghĩa là sự kiểm tra chéo, kiểm tra chéo.
Nghĩa của cross-check
Danh từ
- Sự kiểm tra chéo.
Động từ
- Kiểm tra chéo.
Dạng từ của cross-check
| Ngôi thứ ba số ít | cross-checks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cross-checking |
| Quá khứ phân từ | cross-checked |
| Quá khứ | cross-checked |
Câu hỏi thường gặp
cross-check nghĩa là gì?
cross-check (danh từ, động từ) nghĩa là sự kiểm tra chéo, kiểm tra chéo.