TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cross-court

US/ˈkrɔs.ˈkɔrt/ giọng máy của trình duyệt

cross-court nghĩa là Về phía gốc chéo đối diện của sân chơi.

Nghĩa của cross-court

Tính từ

  1. Về phía gốc chéo đối diện của sân chơi.

Câu hỏi thường gặp

cross-court nghĩa là gì?

cross-court (tính từ) nghĩa là Về phía gốc chéo đối diện của sân chơi.

cross-court phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cross-court: giọng Mỹ (US) /ˈkrɔs.ˈkɔrt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.