TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cross-country

US/ˈkrɔs.ˈkən.tri/ giọng máy của trình duyệt

cross-country nghĩa là băng đồng, việt dã.

Nghĩa của cross-country

Tính từ

  1. Băng đồng, việt dã.
    • a cross-country racecuộc chạy băng đồng, cuộc chạy việt dã

Dạng từ của cross-country

Số nhiềucross countries

Họ từ của cross-country

Câu hỏi thường gặp

cross-country nghĩa là gì?

cross-country (tính từ) nghĩa là băng đồng, việt dã.

cross-country phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cross-country: giọng Mỹ (US) /ˈkrɔs.ˈkən.tri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.