cross-country
US/ˈkrɔs.ˈkən.tri/
giọng máy của trình duyệt
cross-country nghĩa là băng đồng, việt dã.
Nghĩa của cross-country
Tính từ
- Băng đồng, việt dã.
- a cross-country racecuộc chạy băng đồng, cuộc chạy việt dã
Dạng từ của cross-country
| Số nhiều | cross countries |
Họ từ của cross-country
Câu hỏi thường gặp
cross-country nghĩa là gì?
cross-country (tính từ) nghĩa là băng đồng, việt dã.
cross-country phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cross-country: giọng Mỹ (US) /ˈkrɔs.ˈkən.tri/.