TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cross-examiner

US/ˈkrɔs.ɪɡ.ˈzæ.mə.nɜː/ giọng máy của trình duyệt

cross-examiner nghĩa là người thẩm vấn.

Nghĩa của cross-examiner

Danh từ

  1. Người thẩm vấn.

Dạng từ của cross-examiner

Số nhiềucross-examiners

Câu hỏi thường gặp

cross-examiner nghĩa là gì?

cross-examiner (danh từ) nghĩa là người thẩm vấn.

cross-examiner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cross-examiner: giọng Mỹ (US) /ˈkrɔs.ɪɡ.ˈzæ.mə.nɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.