TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cross-eyed

US/ˈkrɔs.ˈɑ.ɪəd/ giọng máy của trình duyệt

cross-eyed nghĩa là lác mắt, hội tụ, lé.

Nghĩa của cross-eyed

Tính từ

  1. Y học Lác mắt, hội tụ.

Dạng từ của cross-eyed

So sánh hơnmore cross-eyed
So sánh nhấtmost cross-eyed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cross-eyed

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cross-eyed nghĩa là gì?

cross-eyed (tính từ) nghĩa là lác mắt, hội tụ, lé.

cross-eyed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cross-eyed: giọng Mỹ (US) /ˈkrɔs.ˈɑ.ɪəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.