cross-eyed
US/ˈkrɔs.ˈɑ.ɪəd/
giọng máy của trình duyệt
cross-eyed nghĩa là lác mắt, hội tụ, lé.
Nghĩa của cross-eyed
Tính từ
- Y học Lác mắt, hội tụ.
Dạng từ của cross-eyed
| So sánh hơn | more cross-eyed |
| So sánh nhất | most cross-eyed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cross-eyed
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cross-eyed nghĩa là gì?
cross-eyed (tính từ) nghĩa là lác mắt, hội tụ, lé.
cross-eyed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cross-eyed: giọng Mỹ (US) /ˈkrɔs.ˈɑ.ɪəd/.