cross-grain
US/ˈkrɔs.ˈɡreɪn/
giọng máy của trình duyệt
cross-grain nghĩa là thớ chéo, thớ vặn.
Nghĩa của cross-grain
Danh từ
- Thớ chéo, thớ vặn (gỗ).
Câu hỏi thường gặp
cross-grain nghĩa là gì?
cross-grain (danh từ) nghĩa là thớ chéo, thớ vặn.
cross-grain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cross-grain: giọng Mỹ (US) /ˈkrɔs.ˈɡreɪn/.