TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cross-fire

US/ˈkrɔs.ˈfɪ.ər/ giọng máy của trình duyệt

cross-fire nghĩa là sự dồn dập.

Nghĩa của cross-fire

Danh từ

  1. Sự bắn chéo cánh sẻ.
  2. Nghĩa bóng Sự dồn dập.
    • a cross-fire of questionsự hỏi dồn dập

Câu hỏi thường gặp

cross-fire nghĩa là gì?

cross-fire (danh từ) nghĩa là sự dồn dập.

cross-fire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cross-fire: giọng Mỹ (US) /ˈkrɔs.ˈfɪ.ər/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.