TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cross-marriages

giọng máy của trình duyệt

cross-marriages nghĩa là Kết hôn chéo giữa hai gia đình.

Nghĩa của cross-marriages

Danh từ

  1. Kết hôn chéo giữa hai gia đình.

Câu hỏi thường gặp

cross-marriages nghĩa là gì?

cross-marriages (danh từ) nghĩa là Kết hôn chéo giữa hai gia đình.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.