TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cross-multiply

US/ˈkrɔs.ˈməl.tə.ˌplɑɪ/ giọng máy của trình duyệt

cross-multiply nghĩa là Nhân chéo giữa hai phân số.

Nghĩa của cross-multiply

Ngoại động từ

  1. Nhân chéo giữa hai phân số.

Dạng từ của cross-multiply

Ngôi thứ ba số ítcross-multiplies
Hiện tại phân từ (-ing)cross-multiplying
Quá khứ phân từcross-multiplied
Quá khứcross-multiplied

Câu hỏi thường gặp

cross-multiply nghĩa là gì?

cross-multiply (ngoại động từ) nghĩa là Nhân chéo giữa hai phân số.

cross-multiply phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cross-multiply: giọng Mỹ (US) /ˈkrɔs.ˈməl.tə.ˌplɑɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.