cross-multiply
US/ˈkrɔs.ˈməl.tə.ˌplɑɪ/
giọng máy của trình duyệt
cross-multiply nghĩa là Nhân chéo giữa hai phân số.
Nghĩa của cross-multiply
Ngoại động từ
- Nhân chéo giữa hai phân số.
Dạng từ của cross-multiply
| Ngôi thứ ba số ít | cross-multiplies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cross-multiplying |
| Quá khứ phân từ | cross-multiplied |
| Quá khứ | cross-multiplied |
Câu hỏi thường gặp
cross-multiply nghĩa là gì?
cross-multiply (ngoại động từ) nghĩa là Nhân chéo giữa hai phân số.
cross-multiply phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cross-multiply: giọng Mỹ (US) /ˈkrɔs.ˈməl.tə.ˌplɑɪ/.