TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cross-over

US/ˈkrɔs.ˈoʊ.vɜː/ giọng máy của trình duyệt

cross-over nghĩa là sự cắt nhau, sự giao nhau, sự tạp giao, sự lai giống.

Nghĩa của cross-over

Danh từ

  1. Sự cắt nhau, sự giao nhau; chỗ cắt nhau, chỗ giao nhau.
  2. Sự tạp giao, sự lai giống.

Dạng từ của cross-over

Ngôi thứ ba số ítcrosses over
Hiện tại phân từ (-ing)crossing over
Quá khứ phân từcrossed over
Quá khứcrossed over

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cross-over

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cross-over nghĩa là gì?

cross-over (danh từ) nghĩa là sự cắt nhau, sự giao nhau, sự tạp giao, sự lai giống.

cross-over phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cross-over: giọng Mỹ (US) /ˈkrɔs.ˈoʊ.vɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.