cross-over
US/ˈkrɔs.ˈoʊ.vɜː/
giọng máy của trình duyệt
cross-over nghĩa là sự cắt nhau, sự giao nhau, sự tạp giao, sự lai giống.
Nghĩa của cross-over
Danh từ
- Sự cắt nhau, sự giao nhau; chỗ cắt nhau, chỗ giao nhau.
- Sự tạp giao, sự lai giống.
Dạng từ của cross-over
| Ngôi thứ ba số ít | crosses over |
| Hiện tại phân từ (-ing) | crossing over |
| Quá khứ phân từ | crossed over |
| Quá khứ | crossed over |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cross-over
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cross-over nghĩa là gì?
cross-over (danh từ) nghĩa là sự cắt nhau, sự giao nhau, sự tạp giao, sự lai giống.
cross-over phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cross-over: giọng Mỹ (US) /ˈkrɔs.ˈoʊ.vɜː/.