cross-ply
US/ˈkrɔs.ˈplɑɪ/ giọng máy của trình duyệt
cross-ply nghĩa là có lót bố.
Nghĩa của cross-ply
Tính từ
- Nói về vỏ xe Có lót bố.
Dạng từ của cross-ply
| Số nhiều | cross-plies |
Câu hỏi thường gặp
cross-ply nghĩa là gì?
cross-ply (tính từ) nghĩa là có lót bố.
cross-ply phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cross-ply: giọng Mỹ (US) /ˈkrɔs.ˈplɑɪ/.