cross-section
US/ˈkrɔs.ˈsɛk.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
cross-section nghĩa là sự cắt ngang, mặt cắt ngang, bộ phận tiêu biểu, mặt cắt.
Nghĩa của cross-section
Danh từ
- Sự cắt ngang; mặt cắt ngang, hình cắt ngang.
- bóng Bộ phận tiêu biểu.
- the cross-section of the working peoplebộ phận tiêu biểu của giai cấp công nhân
- vật lý Tiết diện.
- Tech Mặt cắt, tiết diện.
Dạng từ của cross-section
| Số nhiều | cross sections |
Cụm từ, thành ngữ với cross-section
- cross-section consumption function — Hàm số tiêu dùng chéo.
- cross-section data — Số liệu chéo/ mẫu/ đặc trưng.
Câu hỏi thường gặp
cross-section nghĩa là gì?
cross-section (danh từ) nghĩa là sự cắt ngang, mặt cắt ngang, bộ phận tiêu biểu, mặt cắt.
cross-section phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cross-section: giọng Mỹ (US) /ˈkrɔs.ˈsɛk.ʃən/.