TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cross-section

US/ˈkrɔs.ˈsɛk.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

cross-section nghĩa là sự cắt ngang, mặt cắt ngang, bộ phận tiêu biểu, mặt cắt.

Nghĩa của cross-section

Danh từ

  1. Sự cắt ngang; mặt cắt ngang, hình cắt ngang.
  2. bóng Bộ phận tiêu biểu.
    • the cross-section of the working peoplebộ phận tiêu biểu của giai cấp công nhân
  3. vật lý Tiết diện.
  4. Tech Mặt cắt, tiết diện.

Dạng từ của cross-section

Số nhiềucross sections

Cụm từ, thành ngữ với cross-section

  • cross-section consumption function — Hàm số tiêu dùng chéo.
  • cross-section data — Số liệu chéo/ mẫu/ đặc trưng.

Câu hỏi thường gặp

cross-section nghĩa là gì?

cross-section (danh từ) nghĩa là sự cắt ngang, mặt cắt ngang, bộ phận tiêu biểu, mặt cắt.

cross-section phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cross-section: giọng Mỹ (US) /ˈkrɔs.ˈsɛk.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.