cross-reference
US/ˈkrɔs.ˈrɛ.fɜːnts/
giọng máy của trình duyệt
cross-reference nghĩa là tham khảo chéo.
Nghĩa của cross-reference
Danh từ
- Lời chỉ dẫn tham khảo, tham khảo chéo (một đoạn... trong cùng một cuốn sách).
Động từ
- Bổ sung (một cuốn sách, v v) những lời chỉ dẫn tham khảo, tham khảo chéo.
- To cross-reference data means we have learned, rather than just memorizedTham khảo chéo tài liệu đồng nghĩa với ta đã học chứ không phải chỉ ghi nhớ thôi
Dạng từ của cross-reference
| Số nhiều | cross-references |
| Ngôi thứ ba số ít | cross-references |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cross-referencing |
| Quá khứ phân từ | cross-referenced |
| Quá khứ | cross-referenced |
Câu hỏi thường gặp
cross-reference nghĩa là gì?
cross-reference (danh từ, động từ) nghĩa là tham khảo chéo.
cross-reference phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cross-reference: giọng Mỹ (US) /ˈkrɔs.ˈrɛ.fɜːnts/.