TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cross-reference

US/ˈkrɔs.ˈrɛ.fɜːnts/ giọng máy của trình duyệt

cross-reference nghĩa là tham khảo chéo.

Nghĩa của cross-reference

Danh từ

  1. Lời chỉ dẫn tham khảo, tham khảo chéo (một đoạn... trong cùng một cuốn sách).

Động từ

  1. Bổ sung (một cuốn sách, v v) những lời chỉ dẫn tham khảo, tham khảo chéo.
    • To cross-reference data means we have learned, rather than just memorizedTham khảo chéo tài liệu đồng nghĩa với ta đã học chứ không phải chỉ ghi nhớ thôi

Dạng từ của cross-reference

Số nhiềucross-references
Ngôi thứ ba số ítcross-references
Hiện tại phân từ (-ing)cross-referencing
Quá khứ phân từcross-referenced
Quá khứcross-referenced

Câu hỏi thường gặp

cross-reference nghĩa là gì?

cross-reference (danh từ, động từ) nghĩa là tham khảo chéo.

cross-reference phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cross-reference: giọng Mỹ (US) /ˈkrɔs.ˈrɛ.fɜːnts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.