TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cross-stitch

US/ˈkrɔs.ˌstɪtʃ/ giọng máy của trình duyệt

cross-stitch nghĩa là mũi chéo nhau, mũi chữ thập.

Nghĩa của cross-stitch

Danh từ

  1. Mũi chéo nhau, mũi chữ thập (khâu, thêu).

Dạng từ của cross-stitch

Số nhiềucross-stitches
Ngôi thứ ba số ítcross-stitches
Hiện tại phân từ (-ing)cross-stitching
Quá khứ phân từcross-stitched
Quá khứcross-stitched

Câu hỏi thường gặp

cross-stitch nghĩa là gì?

cross-stitch (danh từ) nghĩa là mũi chéo nhau, mũi chữ thập.

cross-stitch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cross-stitch: giọng Mỹ (US) /ˈkrɔs.ˌstɪtʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.