cross-stitch
US/ˈkrɔs.ˌstɪtʃ/
giọng máy của trình duyệt
cross-stitch nghĩa là mũi chéo nhau, mũi chữ thập.
Nghĩa của cross-stitch
Danh từ
- Mũi chéo nhau, mũi chữ thập (khâu, thêu).
Dạng từ của cross-stitch
| Số nhiều | cross-stitches |
| Ngôi thứ ba số ít | cross-stitches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cross-stitching |
| Quá khứ phân từ | cross-stitched |
| Quá khứ | cross-stitched |
Câu hỏi thường gặp
cross-stitch nghĩa là gì?
cross-stitch (danh từ) nghĩa là mũi chéo nhau, mũi chữ thập.
cross-stitch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cross-stitch: giọng Mỹ (US) /ˈkrɔs.ˌstɪtʃ/.