cross-talk
US/ˈkrɔs.ˈtɔk/
giọng máy của trình duyệt
cross-talk nghĩa là sự nói chuyện riêng, câu chuyện tình cờ.
Nghĩa của cross-talk
Danh từ
- Sự nói chuyện riêng (trong cuộc họp); câu chuyện tình cờ.
- Câu trả lời dí dỏm.
- Tiếng xen vào (dây nói...).
- Tech Nói chen, nói len, xuyên thoại, xuyên âm.
Câu hỏi thường gặp
cross-talk nghĩa là gì?
cross-talk (danh từ) nghĩa là sự nói chuyện riêng, câu chuyện tình cờ.
cross-talk phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cross-talk: giọng Mỹ (US) /ˈkrɔs.ˈtɔk/.