TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cross-talk

US/ˈkrɔs.ˈtɔk/ giọng máy của trình duyệt

cross-talk nghĩa là sự nói chuyện riêng, câu chuyện tình cờ.

Nghĩa của cross-talk

Danh từ

  1. Sự nói chuyện riêng (trong cuộc họp); câu chuyện tình cờ.
  2. Câu trả lời dí dỏm.
  3. Tiếng xen vào (dây nói...).
  4. Tech Nói chen, nói len, xuyên thoại, xuyên âm.

Câu hỏi thường gặp

cross-talk nghĩa là gì?

cross-talk (danh từ) nghĩa là sự nói chuyện riêng, câu chuyện tình cờ.

cross-talk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cross-talk: giọng Mỹ (US) /ˈkrɔs.ˈtɔk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.