TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cross-trade

US/ˈkrɔs.ˌtreɪd/ giọng máy của trình duyệt

cross-trade nghĩa là Việc buôn bán bằng một tuyến hàng hải chở hàng đến những nước khác nước mình.

Nghĩa của cross-trade

Danh từ

  1. Việc buôn bán bằng một tuyến hàng hải chở hàng đến những nước khác nước mình.

Dạng từ của cross-trade

Ngôi thứ ba số ítcross-trades
Hiện tại phân từ (-ing)cross-trading
Quá khứ phân từcross-traded
Quá khứcross-traded
Số nhiềucross-trades

Câu hỏi thường gặp

cross-trade nghĩa là gì?

cross-trade (danh từ) nghĩa là Việc buôn bán bằng một tuyến hàng hải chở hàng đến những nước khác nước mình.

cross-trade phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cross-trade: giọng Mỹ (US) /ˈkrɔs.ˌtreɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.