cross-trade
US/ˈkrɔs.ˌtreɪd/
giọng máy của trình duyệt
cross-trade nghĩa là Việc buôn bán bằng một tuyến hàng hải chở hàng đến những nước khác nước mình.
Nghĩa của cross-trade
Danh từ
- Việc buôn bán bằng một tuyến hàng hải chở hàng đến những nước khác nước mình.
Dạng từ của cross-trade
| Ngôi thứ ba số ít | cross-trades |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cross-trading |
| Quá khứ phân từ | cross-traded |
| Quá khứ | cross-traded |
| Số nhiều | cross-trades |
Câu hỏi thường gặp
cross-trade nghĩa là gì?
cross-trade (danh từ) nghĩa là Việc buôn bán bằng một tuyến hàng hải chở hàng đến những nước khác nước mình.
cross-trade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cross-trade: giọng Mỹ (US) /ˈkrɔs.ˌtreɪd/.