cross-voting
US/ˈkrɔs.ˈvoʊ.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
cross-voting nghĩa là Sự bỏ phiếu không tán thành chính đảng của mình (nghị viện).
Nghĩa của cross-voting
Danh từ
- Sự bỏ phiếu không tán thành chính đảng của mình (nghị viện).
Câu hỏi thường gặp
cross-voting nghĩa là gì?
cross-voting (danh từ) nghĩa là Sự bỏ phiếu không tán thành chính đảng của mình (nghị viện).
cross-voting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cross-voting: giọng Mỹ (US) /ˈkrɔs.ˈvoʊ.tiɳ/.