TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cross-voting

US/ˈkrɔs.ˈvoʊ.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

cross-voting nghĩa là Sự bỏ phiếu không tán thành chính đảng của mình (nghị viện).

Nghĩa của cross-voting

Danh từ

  1. Sự bỏ phiếu không tán thành chính đảng của mình (nghị viện).

Câu hỏi thường gặp

cross-voting nghĩa là gì?

cross-voting (danh từ) nghĩa là Sự bỏ phiếu không tán thành chính đảng của mình (nghị viện).

cross-voting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cross-voting: giọng Mỹ (US) /ˈkrɔs.ˈvoʊ.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.