TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cross-word

US/ˈkrɔs.ˈwɜːd/ giọng máy của trình duyệt

cross-word nghĩa là Ô chữ ((thường) in trên báo để đố vui).

Nghĩa của cross-word

Danh từ

  1. Ô chữ ((thường) in trên báo để đố vui).
    • cross-word puzzletrò chơi ô chữ

Câu hỏi thường gặp

cross-word nghĩa là gì?

cross-word (danh từ) nghĩa là Ô chữ ((thường) in trên báo để đố vui).

cross-word phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cross-word: giọng Mỹ (US) /ˈkrɔs.ˈwɜːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.