crossly
US/ˈkrɔs.li/
giọng máy của trình duyệt
crossly nghĩa là cáu kỉnh, gắt gỏng.
Nghĩa của crossly
Phó từ
- Cáu kỉnh, gắt gỏng.
Dạng từ của crossly
| So sánh hơn | more crossly |
| So sánh nhất | most crossly |
Câu hỏi thường gặp
crossly nghĩa là gì?
crossly (phó từ) nghĩa là cáu kỉnh, gắt gỏng.
crossly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crossly: giọng Mỹ (US) /ˈkrɔs.li/.