crotchety
UK/ˈkɹɒtʃ.ə.tɪ/
US/ˈkɹɑ.t͡ʃɪ.ti/
giọng máy của trình duyệt
crotchety nghĩa là quái gở, kỳ quặc.
Nghĩa của crotchety
Tính từ
- Quái gở, kỳ quặc.
Dạng từ của crotchety
| So sánh hơn | crotchetier |
| So sánh nhất | crotchetiest |
Câu hỏi thường gặp
crotchety nghĩa là gì?
crotchety (tính từ) nghĩa là quái gở, kỳ quặc.
crotchety phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crotchety: giọng Anh (UK) /ˈkɹɒtʃ.ə.tɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɑ.t͡ʃɪ.ti/.