TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crotchety

UK/ˈkɹɒtʃ.ə.tɪ/ US/ˈkɹɑ.t͡ʃɪ.ti/ giọng máy của trình duyệt

crotchety nghĩa là quái gở, kỳ quặc.

Nghĩa của crotchety

Tính từ

  1. Quái gở, kỳ quặc.

Dạng từ của crotchety

So sánh hơncrotchetier
So sánh nhấtcrotchetiest

Câu hỏi thường gặp

crotchety nghĩa là gì?

crotchety (tính từ) nghĩa là quái gở, kỳ quặc.

crotchety phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crotchety: giọng Anh (UK) /ˈkɹɒtʃ.ə.tɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɑ.t͡ʃɪ.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.