TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

croton

UK/ˈkɹəʊtən/ giọng máy của trình duyệt US/ˈkɹoʊt(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

croton nghĩa là cây khổ sâm, cây ba đậu.

Nghĩa của croton

Danh từ

  1. Thực vật Cây khổ sâm, cây ba đậu.

Dạng từ của croton

Số nhiềucrotons

Câu hỏi thường gặp

croton nghĩa là gì?

croton (danh từ) nghĩa là cây khổ sâm, cây ba đậu.

croton phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của croton: giọng Anh (UK) /ˈkɹəʊtən/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹoʊt(ə)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.