TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

croup

UK/kɹuːp/ US/kɹuːp/ giọng máy của trình duyệt

croup nghĩa là bệnh điptêri, thanh quản, mông.

Nghĩa của croup

Danh từ

  1. Y học Bệnh điptêri, thanh quản, bệnh bạch hầu thanh quản.
  2. Mông (ngựa).

Dạng từ của croup

Số nhiềucroups
Ngôi thứ ba số ítcroups
Hiện tại phân từ (-ing)crouping
Quá khứ phân từcrouped
Quá khứcrouped

Câu hỏi thường gặp

croup nghĩa là gì?

croup (danh từ) nghĩa là bệnh điptêri, thanh quản, mông.

croup phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của croup: giọng Anh (UK) /kɹuːp/, giọng Mỹ (US) /kɹuːp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.