croup
UK/kɹuːp/
US/kɹuːp/
giọng máy của trình duyệt
croup nghĩa là bệnh điptêri, thanh quản, mông.
Nghĩa của croup
Danh từ
- Y học Bệnh điptêri, thanh quản, bệnh bạch hầu thanh quản.
- Mông (ngựa).
Dạng từ của croup
| Số nhiều | croups |
| Ngôi thứ ba số ít | croups |
| Hiện tại phân từ (-ing) | crouping |
| Quá khứ phân từ | crouped |
| Quá khứ | crouped |
Câu hỏi thường gặp
croup nghĩa là gì?
croup (danh từ) nghĩa là bệnh điptêri, thanh quản, mông.
croup phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của croup: giọng Anh (UK) /kɹuːp/, giọng Mỹ (US) /kɹuːp/.