TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crown-lens

US/ˈkrɑʊn.ˈlɛnz/ giọng máy của trình duyệt

crown-lens nghĩa là Kính bằng thủy tinh cron.

Nghĩa của crown-lens

Danh từ

  1. Kính bằng thủy tinh cron.

Câu hỏi thường gặp

crown-lens nghĩa là gì?

crown-lens (danh từ) nghĩa là Kính bằng thủy tinh cron.

crown-lens phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crown-lens: giọng Mỹ (US) /ˈkrɑʊn.ˈlɛnz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.