crown-prince
UK/ˈkɹaʊn ˈpɹɪns/
US/ˈkɹaʊn ˈpɹɪns/
giọng máy của trình duyệt
crown-prince nghĩa là hoàng thái tử, thái tử, thế tử.
Nghĩa của crown-prince
Danh từ
- Hoàng thái tử.
Dạng từ của crown-prince
| Số nhiều | crown princes |
Câu hỏi thường gặp
crown-prince nghĩa là gì?
crown-prince (danh từ) nghĩa là hoàng thái tử, thái tử, thế tử.
crown-prince phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crown-prince: giọng Anh (UK) /ˈkɹaʊn ˈpɹɪns/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹaʊn ˈpɹɪns/.