TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crown-prince

UK/ˈkɹaʊn ˈpɹɪns/ US/ˈkɹaʊn ˈpɹɪns/ giọng máy của trình duyệt

crown-prince nghĩa là hoàng thái tử, thái tử, thế tử.

Nghĩa của crown-prince

Danh từ

  1. Hoàng thái tử.

Dạng từ của crown-prince

Số nhiềucrown princes

Câu hỏi thường gặp

crown-prince nghĩa là gì?

crown-prince (danh từ) nghĩa là hoàng thái tử, thái tử, thế tử.

crown-prince phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crown-prince: giọng Anh (UK) /ˈkɹaʊn ˈpɹɪns/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹaʊn ˈpɹɪns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.