crownling
giọng máy của trình duyệt
crownling nghĩa là ấu chúa.
Nghĩa của crownling
Danh từ
- Ấu chúa.
Câu hỏi thường gặp
crownling nghĩa là gì?
crownling (danh từ) nghĩa là ấu chúa.
crownling nghĩa là ấu chúa.
crownling (danh từ) nghĩa là ấu chúa.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.