TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cru

UK/kɹuː/ US/kɹuː/ giọng máy của trình duyệt

cru nghĩa là vùng trồng nho.

Nghĩa của cru

Danh từ

  1. Vùng trồng nho.

Dạng từ của cru

Số nhiềucrus

Câu hỏi thường gặp

cru nghĩa là gì?

cru (danh từ) nghĩa là vùng trồng nho.

cru phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cru: giọng Anh (UK) /kɹuː/, giọng Mỹ (US) /kɹuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.