crozier
giọng máy của trình duyệt
crozier nghĩa là gậy phép.
Nghĩa của crozier
Danh từ
- Gậy phép (của giám mục).
Câu hỏi thường gặp
crozier nghĩa là gì?
crozier (danh từ) nghĩa là gậy phép.
crozier nghĩa là gậy phép.
crozier (danh từ) nghĩa là gậy phép.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.