crucian
UK/ˈkɹuːʃən/
US/ˈkɹuːʃən/
giọng máy của trình duyệt
crucian nghĩa là cá giếc.
Nghĩa của crucian
Danh từ
- Động vật Cá giếc.
Dạng từ của crucian
| Số nhiều | crucians |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crucian
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với crucian
- crucian carp — Cá giếc.
Câu hỏi thường gặp
crucian nghĩa là gì?
crucian (danh từ) nghĩa là cá giếc.
crucian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crucian: giọng Anh (UK) /ˈkɹuːʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹuːʃən/.