cruciate
UK/ˈkɹuː.ʃi.ət/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈkɹuː.ʃi.ət/ giọng máy của trình duyệt
cruciate nghĩa là hình chữ thập, chéo chữ thập.
Nghĩa của cruciate
Tính từ
- Sinh vật học Hình chữ thập, chéo chữ thập.
Dạng từ của cruciate
| So sánh hơn | more cruciate |
| So sánh nhất | most cruciate |
| Ngôi thứ ba số ít | cruciates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cruciating |
| Quá khứ phân từ | cruciated |
| Quá khứ | cruciated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cruciate
Đồng nghĩa
Họ từ của cruciate
Câu hỏi thường gặp
cruciate nghĩa là gì?
cruciate (tính từ) nghĩa là hình chữ thập, chéo chữ thập.
cruciate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cruciate: giọng Anh (UK) /ˈkɹuː.ʃi.ət/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹuː.ʃi.ət/.