TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cruciate

UK/ˈkɹuː.ʃi.ət/ giọng máy của trình duyệt US/ˈkɹuː.ʃi.ət/ giọng máy của trình duyệt

cruciate nghĩa là hình chữ thập, chéo chữ thập.

Nghĩa của cruciate

Tính từ

  1. Sinh vật học Hình chữ thập, chéo chữ thập.

Dạng từ của cruciate

So sánh hơnmore cruciate
So sánh nhấtmost cruciate
Ngôi thứ ba số ítcruciates
Hiện tại phân từ (-ing)cruciating
Quá khứ phân từcruciated
Quá khứcruciated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cruciate

Đồng nghĩa

Họ từ của cruciate

Câu hỏi thường gặp

cruciate nghĩa là gì?

cruciate (tính từ) nghĩa là hình chữ thập, chéo chữ thập.

cruciate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cruciate: giọng Anh (UK) /ˈkɹuː.ʃi.ət/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹuː.ʃi.ət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.