cruciferous
UK/kɹuˈsɪfəɹəs/
US/kɹuˈsɪfəɹəs/
giọng máy của trình duyệt
cruciferous nghĩa là họ hoa thập, họ cải.
Nghĩa của cruciferous
Tính từ
- Có mang hình chữ thập.
- Thực vật học (thuộc) họ hoa thập, (thuộc) họ cải.
Câu hỏi thường gặp
cruciferous nghĩa là gì?
cruciferous (tính từ) nghĩa là họ hoa thập, họ cải.
cruciferous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cruciferous: giọng Anh (UK) /kɹuˈsɪfəɹəs/, giọng Mỹ (US) /kɹuˈsɪfəɹəs/.