TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cruciferous

UK/kɹuˈsɪfəɹəs/ US/kɹuˈsɪfəɹəs/ giọng máy của trình duyệt

cruciferous nghĩa là họ hoa thập, họ cải.

Nghĩa của cruciferous

Tính từ

  1. Có mang hình chữ thập.
  2. Thực vật học (thuộc) họ hoa thập, (thuộc) họ cải.

Câu hỏi thường gặp

cruciferous nghĩa là gì?

cruciferous (tính từ) nghĩa là họ hoa thập, họ cải.

cruciferous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cruciferous: giọng Anh (UK) /kɹuˈsɪfəɹəs/, giọng Mỹ (US) /kɹuˈsɪfəɹəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.