crucible
UK/ˈkɹuː.sɪ.bəl/
US/ˈkɹuː.sɪ.bəl/
giọng máy của trình duyệt
crucible nghĩa là nồi nấu kim loại, lò thử thách.
Nghĩa của crucible
Danh từ
- Nồi nấu kim loại.
- Nghĩa bóng Cuộc thử thách gắt gao, lò thử thách.
- tempered in the crucible of the resistanceđược tôi luyện trong lò lửa kháng chiến
Dạng từ của crucible
| Số nhiều | crucibles |
Câu hỏi thường gặp
crucible nghĩa là gì?
crucible (danh từ) nghĩa là nồi nấu kim loại, lò thử thách.
crucible phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crucible: giọng Anh (UK) /ˈkɹuː.sɪ.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹuː.sɪ.bəl/.