TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crucible

UK/ˈkɹuː.sɪ.bəl/ US/ˈkɹuː.sɪ.bəl/ giọng máy của trình duyệt

crucible nghĩa là nồi nấu kim loại, lò thử thách.

Nghĩa của crucible

Danh từ

  1. Nồi nấu kim loại.
  2. Nghĩa bóng Cuộc thử thách gắt gao, lò thử thách.
    • tempered in the crucible of the resistanceđược tôi luyện trong lò lửa kháng chiến

Dạng từ của crucible

Số nhiềucrucibles

Câu hỏi thường gặp

crucible nghĩa là gì?

crucible (danh từ) nghĩa là nồi nấu kim loại, lò thử thách.

crucible phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crucible: giọng Anh (UK) /ˈkɹuː.sɪ.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹuː.sɪ.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.