crudely
UK/ˈkɹuːdli/
US/ˈkɹudli/
giọng máy của trình duyệt
crudely nghĩa là sơ sài, qua loa, thô lỗ, thô tục.
Nghĩa của crudely
Phó từ
- Sơ sài, qua loa.
- Thô lỗ, thô tục.
Dạng từ của crudely
| So sánh hơn | more crudely |
| So sánh nhất | most crudely |
Câu hỏi thường gặp
crudely nghĩa là gì?
crudely (phó từ) nghĩa là sơ sài, qua loa, thô lỗ, thô tục.
crudely phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crudely: giọng Anh (UK) /ˈkɹuːdli/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹudli/.