TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crudite

giọng máy của trình duyệt

crudite nghĩa là miếng cà rốt.

Nghĩa của crudite

Danh từ

  1. Miếng cà rốt.
  2. Hành xắt sống ăn làm món khai vị.

Câu hỏi thường gặp

crudite nghĩa là gì?

crudite (danh từ) nghĩa là miếng cà rốt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.