TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crudness

giọng máy của trình duyệt

crudness nghĩa là tính còn nguyên, tính còn sống, sự thô thiển.

Nghĩa của crudness

Danh từ

  1. Tính còn nguyên, tính còn sống.
  2. Sự thô thiển.
  3. Tính thô lỗ, tính lỗ mãng, tính tục tằn, tính thô bỉ; tính thô bạo.

Câu hỏi thường gặp

crudness nghĩa là gì?

crudness (danh từ) nghĩa là tính còn nguyên, tính còn sống, sự thô thiển.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.