TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cruelly

UK/ˈkɹuːəli/ US/ˈkɹuːəli/ giọng máy của trình duyệt

cruelly nghĩa là độc ác, dữ tợn.

Nghĩa của cruelly

Phó từ

  1. Độc ác, dữ tợn, hung ác, ác nghiệt, tàn ác, tàn bạo, tàn nhẫn.

Dạng từ của cruelly

So sánh hơnmore cruelly
So sánh nhấtmost cruelly

Câu hỏi thường gặp

cruelly nghĩa là gì?

cruelly (phó từ) nghĩa là độc ác, dữ tợn.

cruelly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cruelly: giọng Anh (UK) /ˈkɹuːəli/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹuːəli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.