crump
UK/kɹʌmp/
US/kɹʌmp/
giọng máy của trình duyệt
crump nghĩa là nổ ra, dáng một đòn mạnh, sự nổ ra.
Nghĩa của crump
Nội động từ
- Nổ ra.
- Dáng một đòn mạnh.
- Ngã xuống.
Danh từ
- Sự nổ ra.
- Việc dáng một đòn mạnh.
- Sự ngã xuống.
- Tiếng đạn nổ.
Dạng từ của crump
| Số nhiều | crumps |
| Ngôi thứ ba số ít | crumps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | crumping |
| Quá khứ phân từ | crumped |
| Quá khứ | crumped |
| So sánh hơn | more crump |
| So sánh nhất | most crump |
Câu hỏi thường gặp
crump nghĩa là gì?
crump (nội động từ, danh từ) nghĩa là nổ ra, dáng một đòn mạnh, sự nổ ra.
crump phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crump: giọng Anh (UK) /kɹʌmp/, giọng Mỹ (US) /kɹʌmp/.