TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crump

UK/kɹʌmp/ US/kɹʌmp/ giọng máy của trình duyệt

crump nghĩa là nổ ra, dáng một đòn mạnh, sự nổ ra.

Nghĩa của crump

Nội động từ

  1. Nổ ra.
  2. Dáng một đòn mạnh.
  3. Ngã xuống.

Danh từ

  1. Sự nổ ra.
  2. Việc dáng một đòn mạnh.
  3. Sự ngã xuống.
  4. Tiếng đạn nổ.

Dạng từ của crump

Số nhiềucrumps
Ngôi thứ ba số ítcrumps
Hiện tại phân từ (-ing)crumping
Quá khứ phân từcrumped
Quá khứcrumped
So sánh hơnmore crump
So sánh nhấtmost crump

Câu hỏi thường gặp

crump nghĩa là gì?

crump (nội động từ, danh từ) nghĩa là nổ ra, dáng một đòn mạnh, sự nổ ra.

crump phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crump: giọng Anh (UK) /kɹʌmp/, giọng Mỹ (US) /kɹʌmp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.