TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crummy

UK/ˈkɹʌmi/ US/ˈkɹʌmi/ giọng máy của trình duyệt

crummy nghĩa là mập mạp, phốp pháp, nhếch nhác, bẩn thỉu.

Nghĩa của crummy

Tính từ

  1. Từ lóng Mập mạp, phốp pháp, núng nính (đàn bà).
  2. Nhếch nhác, bẩn thỉu, tiêu điều.
  3. Rẻ tiền, không có giá trị.

Dạng từ của crummy

So sánh hơncrummier
So sánh nhấtcrummiest
Số nhiềucrummies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crummy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

crummy nghĩa là gì?

crummy (tính từ) nghĩa là mập mạp, phốp pháp, nhếch nhác, bẩn thỉu.

crummy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crummy: giọng Anh (UK) /ˈkɹʌmi/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹʌmi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.