crunchy
UK/ˈkɹʌnt͡ʃi/
US/ˈkɹʌnt͡ʃi/
giọng máy của trình duyệt
crunchy nghĩa là cứng và giòn.
Nghĩa của crunchy
Tính từ
- Cứng và giòn.
Dạng từ của crunchy
| So sánh hơn | crunchier |
| So sánh nhất | crunchiest |
| Số nhiều | crunchies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crunchy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
crunchy nghĩa là gì?
crunchy (tính từ) nghĩa là cứng và giòn.
crunchy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crunchy: giọng Anh (UK) /ˈkɹʌnt͡ʃi/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹʌnt͡ʃi/.